Tuổi Đinh Mão (1987) năm Nhâm Thìn (2012-2013)

Thảo luận trong 'Chiêm tinh – tướng số - tử vi' bắt đầu bởi xalothongtin, 25/1/12.

Lượt xem: 7,758

  1. xalothongtin

    xalothongtin New Member

    xalothongtin_dm.jpg

    Nhâm Thìn 2012 – 2013
    Đinh Mão
    26 Tuổi (Sinh từ 29-01-1987 đến 16-02-1988)
    Hỏa mạng – Âm nam
    Lư Trung Hỏa – Lửa Trong Lò


    SAO: Thái âm: Cầu công danh tịnh cầu lợi lộc tiền bạc: Tốt
    HẠN: Diêm Vương: Phòng tai ác thị phi kiện tụng pháp luật: Nhẹ
    VẬN NIÊN:
    Hầu thực quả: Khỉ ăn trái: Tốt
    - Mạng Hỏa gặp năm Thủy là Khắc nhập: Xấu bất an.
    - Địa chi tuổi Mão gặp năm Thìn: Khắc nhập: Xấu
    - Thiên can tuổi Đinh gặp năm Nhâm là: Khắc xuất: Ưu điểm tốt.

    Chiếu theo sự vận chuyển Âm - Dương Ngũ Hành trong vũ trụ, năm Nhâm Thìn (2012-2013) tiểu vận đóng tại cung Khôn, Hành Kim thuộc hướng Tây Nam Thiên Tây. Đối với tuổi Đinh Mão là Tuyệt địa: Xấu. Tọa cung tiểu vận có các sao cố định: Trực phù, Lực sỹ, Đà la.

    Chiếu có các sao cố định:
    1/ Nguyệt đức, Hỉ thần, Thiên việt, Đường phù, Tử phù, Kiếp sát.
    2/ Tuần, Thiếu âm, Thiếu hỷ, Lưu niên văn tinh, Đại hoa.
    3/ Triệt, Long đức, Tấu thư, Thiên la.
    Tại cung ấy gặp các sao lưu: Thiên mã, Thiên khốc, Điếu khách, Lộc.

    Các sao lưu chiếu:

    1/ Triệt, Tướng quân, Thiên phúc quý nhân, Quốc ấn, Bạch hổ, Phi mãi.
    2/ Phúc đức, Hồng loan, Đào hoa, Thiên phúc, Thiên khôi, Tiểu hao.
    3/ Thái dương, Thiên không, Quan phù, Kinh dương.

    Theo như trên có thể luận đoán tổng quát, năm nay các phước tinh trong bầu hơi tuổi Đinh Mão đem lại cho quý bạn công danh tiền bạc và thành công vẻ vang trong công việc khoa bảng. Bổn mạng được sung túc từ nhỏ, nhưng đến tuổi thành niên thì tự thân lập nghiệp, tạo ra cho một cuộc sống gia đình hạnh phúc. Tuổi Đinh Mão hướng Thiên Lộc tiền tài mỹ mãn.

    Đinh Mão quý anh đa tài
    Thông minh lanh lợi tiền tài giàu sang
    Học hành thi cử vẻ vang
    Công danh lợi lộc bạc vàng mai sau
    Tình duyên ân ái bên nhau
    Lời thề nguyện ước về sau mãi còn
    Uyên ương tổ ấm vàng son
    Trăm năm vui vẻ mãi còn đâu đây
    Sang năm vận hậu mai này
    Hưởng tài đắc lộc sum vầy đâu đây.


    Về phương diện ngoại giao và việc làm:
    cung Quan lộc tụ hội Lưu niên vân tinh Thiên hỷ và Đại hao, quý bạn phải cố gắng học hỏi rất nhiều để tạo cho mình chỗ đứng vững vàng trong xã hội và được một việc làm xứng đáng. Năm nay trong đời sống có nhiều bế tắc, có khi không còn đủ tiền để cho phí hàng ngày, nên quý bạn vui đó nhưng chốc lát lại buồn ngay, phải đợi năm tới mới được hoàn mỹ. Trên mặt giao tế, quý bạn có tài ăn nói và được bạn bè tín nhiệm.

    Phương diện tài chính: Giáp Lộc tồn và Hỷ Thần chiếu mạng nghĩa là tương lai có nhiều triển vọng được một nguồn tài chính dồi dào, trọn đời tuổi Đinh Mão nhờ phước tinh Lộc tồn mà gặp nhiều may mắn trên phương diện tiền tài, muốn được, cầu xin sẽ thành. Tháng 2 và tháng 7 đắc tiền tài phú lộc.

    Phương diện tình cảm: ngoại tam hợp Hồng loan Đào hoa cùng Thiên hỷ tuy còn trẻ nhưng đã gặp tình yêu nóng bỏng, bản tánh lại nao nao lãng mạn, không chịu xây dựng cho mình một tương lai tươi sáng.

    Phương diện sức khỏe:
    Can phong dị ứng, ho cảm yếu phổi. Đầu năm lên cầu giải hạn hay cúng sao, mỗi tháng vào ngày 26 âm lịch dùng 7 ngọn đèn, hoa quả, trà, quay mặt về hướng chánh Tây mà khấn vái “Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu Tinh Quân”.

    Mồng một Tết lên xuất hành hướng Đông để nghênh tiếp Quý thần. Đi từ 5 đến 7 giờ sáng, tính theo giờ nơi cư ngụ.
    Tháng giêng: Vui xuân tốn kém nhiều tiền bạc và có chuyện buồn.
    Tháng hai:
    Được bạn tốt giúp mình về tiền bạc và có việc làm.
    Tháng ba:
    Chớ tranh chấp mà mang lại thiệt hại cho bản thân.
    Tháng tư (nhuận):
    Sau cơn mưa trời lại sáng, khó khăn xong rồi thì vẻ vang.
    Tháng năm:
    Thành công trên con đường học vấn và thi cử.
    Tháng sáu: Tiền tài phát đạt, cuộc sống được an vui hạnh phúc.
    Tháng bẩy: Đi chơi xa, có nhiều học hỏi và may mắn về tiền bạc.
    Tháng tám: Nhẫn lại thì vượt qua mọi bế tắc trong đời sống.
    Tháng chín: Học hành thi cử đỗ đạt cao và có việc làm mới.
    Tháng mười: Chớ táo bạo mà gây thiệt hại cho bản thân.
    Tháng mười một:
    Số đào hoa, có nhiều cô gái yêu thương quý mến.
    Tháng chạp:
    Nhớ ăn nói khôn ngoan, mọi sự được bình an.

    Nói chung cuộc đời tuổi Đinh Mão nam mạng, quý bạn thường gặp một chuỗi dài may mắn từ tiền bạc nhà cửa cho đến đường công danh sự nghiệp, học hành đỗ đạt cao, được cấp trên tín nhiệm và thăng cấp, mọi việc được thuận lợi quả là công thành danh toại. Bổn mạng sung sướng từ nhỏ, có tiền chi tiêu thỏa thích, hoài vọng rất cao nhưng khó mà thành đạt một trăm phần trăm, phải nhẫn nại cần mẫn mới làm giàu lớn được, nên dẹp bỏ những quan niệm tự cao tự đại thì mới thành tựu vẻ vang. Trung niên bình thường, hậu vận mới được hưởng phước tiền tài chi mạng.

    Hợp với tuổi: Kỷ, Thân, Thìn – Khắc với tuổi Mậu, Ngọ.
    Hợp với màu vàng trắng – Khắc với màu đỏ xanh.


    Nguyễn Sơn - Chúc mọi người một năm mới an khang thịnh vượng, vạn sự như ý!


    Thank you for reading this article.

    Nguồn: http://my.opera.com/quanvu010/blog
     

    Bình Luận Bằng Facebook

  2. detu

    detu New Member

    thế bạn có tuổi Đinh Mão nhưng là nữ mạng không nếu có thi đề nghị post lên nhé
     
  3. nam sơn đạo nhân

    nam sơn đạo nhân Active Member

    đề nghị chủ toppic post cả quyển lên
     
  4. xalothongtin

    xalothongtin New Member

    Sorry cả nhà, sang tháng 3 rùi, giờ mới post được,Các bạn tham khảo ở đây nhé[h=3]XEM TỬ VI HẠN VẬN TỐT XẤU NĂM NHÂM THÌN 2012 - 2013[/h][TABLE="class: newYear"] [TR] [TD] Giáp Tý (02.02.1984 - 19.021.985) - Dương Nam Canh Tý (28.01.1960 - 14.02.1961) - Dương Nữ Canh Tý (28.01.1960 - 14.02.1961) - Dương Nam Bính Tý (19.02.1996 - 06.02.1997) - Dương Nam Bính Tý (19.02.1996 - 06.02.1997) - Dương Nữ Giáp Tý (02.02.1984 - 19.02.1985) - Dương Nữ Mậu Tý (10.02.1948 - 28.01.1949) - Dương Nam Mậu Tý (10.02.1948 - 28.01.1949) - Dương Nữ Nhâm Tý (15.02.1972 - 02.02.1973 ) - Dương Nam Nhâm Tý (15.02.1972 - 02.02.1973) - Dương Nữ [/TD] [TD]Sửu Ất Sửu (20.02.1985 - 08.02.1986) - Âm Nam Ất Sửu (20.02.1985 - 08.02.1986) - Âm Nữ Kỷ Sửu (29.01.1949 - 16.02.1950) - Âm Nam Kỷ Sửu (29.01.1949 - 16.02.1950) - Âm Nữ Quý Sửu (03.02.1973 - 22.02.1974) - Âm Nam Quý Sửu (03.02.1973 - 22.02.1974) - Âm Nữ Tân Sửu (15.02.1961 - 04.02.1962) - Âm Nam Tân Sửu (15.02.1961 - 04.02.1962) - Âm Nữ [/TD] [/TR] [TR] [TD]Dần Bính Dần (09.02.1986 - 28.01.1987) - Dương Nam Bính Dần (09.02.1986 - 28.01.1987) - Dương Nữ Canh Dần (17.02.1950 - 05.02.1951) - Duong Nam Canh Dần (17.02.1950 - 05.02.1951) - Dương Nữ Giáp Dần (23.01.1974 - 10.02.1975 )- Dương Nam Giáp Dần (23.01.1974 - 10.02.1975) - Dương Nữ Nhâm Dần (05.02.1962 - 24.01.1963) - Dương Nam Nhâm Dần (05.02.1962 - 24.01.1963) - Dương Nữ [/TD] [TD]Mão Ất Mão (11.02.1975 - 30.01.1976) - Âm Nam Ất Mão (11.02.1975 - 30.01.1976) - Âm Nữ Đinh Mão (29.01.1987 - 16021988) - Âm Nam Đinh Mão (29.01.1987 - 16.02.1988) - Âm Nữ Quý Mão (25.01.1963 - 12.02.1964) - Âm Nam Quý Mão (25.01.1963 - 12.02.1964) - Âm Nữ Tân Mão (06.02.1951 - 26.01.1952) - Âm Nam Tân Mão (06.02.1951 - 26.01.1952) - Âm Nữ [/TD] [/TR] [TR] [TD]Thìn Bính Thìn (31.01.1976 - 17.02.1977) - Dương Nam Bính Thìn (31.01.1976 - 17.02.1977) - Dương Nữ Giáp Thìn (13.02.1964 - 01.02.1965) - Dương Nam Giáp Thìn (13.02.1964 - 01.02.1965) - Dương Nữ Mậu Thìn (17.02.1988 - 05.02.1989) - Dương Nam Mậu Thìn (17.02.1988 - 05.02.1989) - Dương Nữ Nhâm Thìn (27.01.1952 - 13.02.1953) - Dương Nam Nhâm Thìn (27.01.1952 - 13.02.1953) - Dương Nữ [/TD] [TD]Tỵ Ất Tỵ (02.02.1965 - 20.01.1966) - Âm Nam Ất Tỵ (02.02.1965 - 20.01.1966) - Âm Nữ Đinh Tỵ (18.02.1977 - 06.02.1978) - Âm Nam Đinh Tỵ (18.02.1977 - 06.02.1978) - Âm Nữ Kỷ Tỵ (06.02.1989 - 26.01.1990) - Âm Nam Kỷ Tỵ (06.02.1989 - 26.01.1990) - Âm Nữ Quý Tỵ (14.02.1953 - 02.02.1954) - Âm Nam Quý Tỵ (14.02.1953 - 02.02.1954) - Âm Nữ [/TD] [/TR] [TR] [TD]Ngọ Bính Ngọ (21.01.1966 - 08.02.1967) - Dương Nam Bính Ngọ (21.01.1966 - 08.02.1967) - Dương Nữ Canh Ngọ (27.01.1990 - 14.02.1991) - Dương Nam Canh Ngọ (27.01.1990 - 14.02.1991) - Dương Nữ Giáp Ngọ (03.02.1954 - 23.01.1955) - Dương Nam Giáp Ngọ (03.02.1954 - 23.01.1955) - Dương Nữ Mậu Ngọ (07.02.1978 - 27.01.1979) - Dương Nam Mậu Ngọ (07.02.1978 - 27.01.1979) - Dương Nữ [/TD] [TD]Mùi Ất Mùi (24.01.1955.-.11.02.1956) - Âm Nam Ất Mùi (24.01.1955 - 11021956) - Âm Nữ Đinh Mùi (09.02.1967 - 29.01.1968) - Âm Nam Đinh Mùi (09.02.1967 - 29.01.1968) - Âm Nữ Kỷ Mùi (28.01.1979 - 15.02.1980) - Âm Namf Kỷ Mùi (28.01.1979 - 15.02 1980) - Âm Nữ Quý Mùi (04.02.1943 - 24.01.1944) - Âm Nam Quý Mùi (04.02.1943 - 24.01.1944) - Âm Nữ Tân Mùi (15.02.1991 - 03.02.1992) - Âm Nam Tân Mùi (15.02.1991 - 03.02.1992) - Âm Nữ [/TD] [/TR] [TR] [TD]Thân Bính Thân (12.02.1956 - 30.01.1957) - Dương Nam Bính Thân (12.02.1956 - 30.01.1957) - Dương Nữ Canh Thân (16.02.1980 - 04.02.1981) - Dương Nam Canh Thân (16.02.1980 - 04.02.1981) - Dương Nữ Giáp Thân (25.01.1944 - 12.02.1945) - Dương Nam Giáp Thân (25.01.1944 - 12.02.1945) - Dương Nữ Mậu Thân (30.01.1968 - 16.02.1969) - Dương Nam Mậu Thân (30.01.1968 - 16.02.1969) - Dương Nữ Nhâm Thân (04.02.1992 - 22.01.1993) - Dương Nam Nhâm Thân (04.02.1992 - 22.01.1993) - Dương Nữ [/TD] [TD]Dậu Ất Dậu (13.02.1945 - 01.02.1946) - Âm Nam Ất Dậu (13.02.1945 - 01.02.1946) - Âm Nữ Đinh Dậu (31.01.1957 - 17.02.1958) - Âm Nam Đinh Dậu (31.01.1957 - 17.02.1958) - Âm Nữf Kỷ Dậu (17.02.1969 - 05.02.1970) - Âm Nam Kỷ Dậu (17.02.1969 - 05.02.1970) - Âm Nữ Quý Dậu (23.01.1993 - 18.02.1994) - Dương Nam Quý Dậu (23.01.1993 - 18.02.1994) - Dương Nữ Tân Dậu (05.02.1981 - 24.01.1982) - Âm Nam Tân Dậu (05.02.1981 - 24.01.1982) - Âm Nữ [/TD] [/TR] [TR] [TD]Tuất Bính Tuất (02.02.1946 - 21.01.1947) - Dương Nam Bính Tuất (02.02.1946 - 21.01.1947) - Dương Nữ Canh Tuất (06.02.1970 - 26.01.1971) - Dương Nam Canh Tuất (06.02.1970 - 26.01.1971) - Dương Nữ Giáp Tuất (10.02.1994 - 30.01.1995) - Dương Nam Giáp Tuất (10.02.1994 - 30.01.1995) - Dương Nữ Mậu Tuất (18.02.1958 - 07.02.1959) - Dương Nam Mậu Tuất (18.02.1958 - 07.02.1959) - Dương Nữ Nhâm Tuất (25.01.1982 - 12.02.1983) - Dương Nam Nhâm Tuất (25.01.1982 - 12.02.1983) - Dương Nữ [/TD] [TD]Hợi Ất Hợi (31.01.1995 - 18.02.1996) - Dương Nam Ất Hợi (31.01.1995 - 18 02 1996) - Dương Nữ Đinh Hợi (02.01.1947 - 09.02.1948) - Âm Nam Đinh Hợi (02.01.1947 - 09.02.1948) - Âm Nữ Kỷ Hợi (08.02.1959 - 27.01.1960) - Âm Nam Kỷ Hợi (08.02.1959 - 27.01.1960) - Âm Nữ Quý Hợi (13.02.1983 - 01.02.1984) - Âm Nam Quý Hợi (13.02.1983 - 01.02.1984) - Âm Nữ Tân Hợi (27.01.1971 - 14.02.1972) - Âm Nam Tân Hợi (27.01.1971 - 14.02.1972) - Âm Nữ [/TD] [/TR][/TABLE]
     

Chia sẻ trang này