Chia sẻ cách tính SAO HẠN nhanh

Thảo luận trong 'Giải đáp thắc mắc' bắt đầu bởi cuongetb, 8/2/13.

Lượt xem: 1,245

Tags:
  1. cuongetb

    cuongetb New Member

    Xin chào Anh/Chị,
    Em được ông nội có truyền cho 1 bài thơ, sau khi đọc lên thì có thể tính nhanh được năm nay người đó bị sao gì chiếu (Kế đô, Thái bạch.....)

    Cách tính: Tính cả tuổi mụ, sau đó cộng tổng vào chỉ ra các số từ 1 đến 9 sau đó áp dụng bài thơ sau là ra năm nay sao gì. Nam trước Nữ sau

    Bài thơ như sau;
    Nhất: La - Kế (la hầu, kế đô)
    Nhị: Thổ- Hán (thổ tú, vân hán)
    Tam: Thủy- Mộc (thủy diệu, mộc đức)
    Tứ: Bạch- Âm (thái bạch, thái âm)
    Ngũ: Dương- Thổ (thái dương, thổ tú)
    Lục: Vân - La (vân hán, la hầu)
    Thất: Kế - Dương (kế đô, thái dương)
    Bát: Âm - Bạch (thái âm, thái bạch)
    Cửu: Mộc- Thủy (mộc đức, thủy diệu)

    Ví dụ 1: Người sinh năm 1979, năm 2013 là 34 tuổi, kể cả tuổi mụ là 35. lấy 3+5= 8, Bát: Âm- Bạch vậy con trai sao Thái Âm, con gái sao Thái Bạch

    Ví dụ 2: Người sinh năm 1985, năm 2013 là 28 tuổi, kể cả tuổi mụ là 29, lấy 2+9 =11, lấy tiếp 1+1= 2, vậy là Nhị: Thổ-Hán, con trai thổ tú, con gái vân hán

    Nặng nhẹ của các sao thì các bác biết rồi, lễ ngày nào, hướng nào khấn ai thì trong lịch vạn sự có cả
    Chút thông tin, xin chia sẻ, kính mong nhận được góp ý
     
    Bài viết mới

    Bình Luận Bằng Facebook

  2. vuhuynh590

    vuhuynh590 New Member

  3. thanthoai

    thanthoai New Member

    OW..Hay quá..cảm ơn bạn nhé...còn cái nào hay hay nữa không bạn..hihi..ví như nói luôn năm sinh thì tính được ngay tuổi gì không..?
     
  4. cuongetb

    cuongetb New Member

    Có nhiều cách tính khác nhau, có người tính nhanh, tính chậm, có thể thuộc lòng hoặc tính trên tay. Bác hỏi thì xin trả lời có thể tham khảo cách sau:

    Lấy năm Dương lịch chia cho 60, lấy số dư trừ đi 3 thì được số hiệu can chi Âm lịch năm đó, tra bảng can chi thì được can chi năm. Nếu số hiệu nhỏ hơn 0 thì lấy số hiệu đó cộng thêm 60
    Ví dụ: Tìm can chi năm 1991
    1991: 60 = 33 dư 11
    Số hiệu can chi là 11-3= 8
    Tra bảng can chi 8 là Tân Mùi

    [TABLE="width: 561"]
    [TR]
    [TD="align: right"]1[/TD]
    [TD]Giáp Tý[/TD]
    [TD="align: right"]11[/TD]
    [TD]Giáp Thân[/TD]
    [TD="align: right"]21[/TD]
    [TD]Giáp Thân[/TD]
    [TD="align: right"]31[/TD]
    [TD]Giáp Ngọ[/TD]
    [TD="align: right"]41[/TD]
    [TD]Giáp Thìn[/TD]
    [TD="align: right"]51[/TD]
    [TD]Giáp Dần[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="align: right"]2[/TD]
    [TD]Ất Sửu[/TD]
    [TD="align: right"]12[/TD]
    [TD]Ất Hợi[/TD]
    [TD="align: right"]22[/TD]
    [TD]Ất Dậu[/TD]
    [TD="align: right"]32[/TD]
    [TD]Ất Mùi[/TD]
    [TD="align: right"]42[/TD]
    [TD]Ất Tỵ[/TD]
    [TD="align: right"]52[/TD]
    [TD]Ất Mão[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="align: right"]3[/TD]
    [TD]Bính Dần[/TD]
    [TD="align: right"]13[/TD]
    [TD]Bính Tý[/TD]
    [TD="align: right"]23[/TD]
    [TD]Bính Tuấn[/TD]
    [TD="align: right"]33[/TD]
    [TD]Bính Thân[/TD]
    [TD="align: right"]43[/TD]
    [TD]Bính Ngọ[/TD]
    [TD="align: right"]53[/TD]
    [TD]Bính Thìn[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="align: right"]4[/TD]
    [TD]Đinh Mão[/TD]
    [TD="align: right"]14[/TD]
    [TD]Đinh Sửu[/TD]
    [TD="align: right"]24[/TD]
    [TD]Đinh Hợi[/TD]
    [TD="align: right"]34[/TD]
    [TD]Đinh Dậu[/TD]
    [TD="align: right"]44[/TD]
    [TD]Đinh Mùi[/TD]
    [TD="align: right"]54[/TD]
    [TD]Đinh Tỵ[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="align: right"]5[/TD]
    [TD]Mậu Thìn[/TD]
    [TD="align: right"]15[/TD]
    [TD]Mậu Dần[/TD]
    [TD="align: right"]25[/TD]
    [TD]Mậu Tý[/TD]
    [TD="align: right"]35[/TD]
    [TD]Mậu Tuất[/TD]
    [TD="align: right"]45[/TD]
    [TD]Mậu Thân[/TD]
    [TD="align: right"]55[/TD]
    [TD]Mậu Ngọ[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="align: right"]6[/TD]
    [TD]Kỷ Tỵ[/TD]
    [TD="align: right"]16[/TD]
    [TD]Kỷ Mão[/TD]
    [TD="align: right"]26[/TD]
    [TD]Kỷ Sửu[/TD]
    [TD="align: right"]36[/TD]
    [TD]Kỷ Hợi[/TD]
    [TD="align: right"]46[/TD]
    [TD]Kỷ Dậu[/TD]
    [TD="align: right"]56[/TD]
    [TD]Kỷ Mùi[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="align: right"]7[/TD]
    [TD]Canh Ngọ[/TD]
    [TD="align: right"]17[/TD]
    [TD]Canh Thìn[/TD]
    [TD="align: right"]27[/TD]
    [TD]Canh Dần[/TD]
    [TD="align: right"]37[/TD]
    [TD]Canh Tý[/TD]
    [TD="align: right"]47[/TD]
    [TD]Canh Tuất[/TD]
    [TD="align: right"]57[/TD]
    [TD]Canh Thân[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="align: right"]8[/TD]
    [TD]Tân Mùi[/TD]
    [TD="align: right"]18[/TD]
    [TD]Tân Tỵ[/TD]
    [TD="align: right"]28[/TD]
    [TD]Tân Mão[/TD]
    [TD="align: right"]38[/TD]
    [TD]Tân Sửu[/TD]
    [TD="align: right"]48[/TD]
    [TD]Tân Hợi[/TD]
    [TD="align: right"]58[/TD]
    [TD]Tân Dậu[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="align: right"]9[/TD]
    [TD]Nhâm Thân[/TD]
    [TD="align: right"]19[/TD]
    [TD]Nhâm Ngọ[/TD]
    [TD="align: right"]29[/TD]
    [TD]Nhâm Thìn[/TD]
    [TD="align: right"]39[/TD]
    [TD]Nhâm Dần[/TD]
    [TD="align: right"]49[/TD]
    [TD]Nhâm Tý[/TD]
    [TD="align: right"]59[/TD]
    [TD]Nhâm Tuất[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="align: right"]10[/TD]
    [TD]Quý Dậu[/TD]
    [TD="align: right"]20[/TD]
    [TD]Quý Mùi[/TD]
    [TD="align: right"]30[/TD]
    [TD]Quý Tỵ[/TD]
    [TD="align: right"]40[/TD]
    [TD]Quý Mão[/TD]
    [TD="align: right"]50[/TD]
    [TD]Quý Sửu[/TD]
    [TD="align: right"]60[/TD]
    [TD]Quý Hợi[/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]
     
    Chỉnh sửa cuối: 14/2/13

Chia sẻ trang này