CÁC VỊ THÁNH CẦM BẢN MỆNH THEO LỤC THẬP HOA GIÁP

Thảo luận trong 'Giải đáp thắc mắc' bắt đầu bởi mantico, 20/5/18.

Lượt xem: 344

  1. mantico

    mantico Quản Trị Website

    17799103_1971754026393084_1739364855936223255_n.jpg

    I. CÁC VỊ THÁNH CẦM BẢN MỆNH THEO THẬP NHỊ GIÁP ( TRA THEO CHI NĂM SINH )

    1 Giáp Tý : Hiệu : Vân Trung Từ bi --- Danh : Lợi Minh Công Chúa .
    2 - Ất Sửu : Hiệu : Tỉnh Tường Hoàng Nữ --- Danh : Dung Hoa Công Chúa
    3 - Bính Dần : Hiệu : Võ Đai Trôi Thủy --- Danh : Liên Hoa Công Chúa .
    4 - Đinh Mão : Hiệu : Nữ Hoàng Tử Uyển --- Danh : Quế Hoa Công Chúa .
    5 - Mậu Thìn : Hiệu : Văn Đán Long Nữ --- Danh : Liểu Hoa Công Chúa .
    6 - Kỷ Tỵ : Hiệu : Cường Thọ Côn Lôn --- Danh : Diêu Huyền Công Chúa .
    7 - Canh Ngọ : Hiệu : Thành Khí Thiên Đô --- Danh : Bạch Hoa Công Chúa
    8 - Tân Mùi : Hiệu : Ích Hậu Kim Hoa --- Danh : Ngọc Nữ Công Chúa .
    9 - Nhâm Thân : Hiệu : Tinh Đào Khánh Thổ --- Danh : Tử Công Công Chúa .
    10 - Quý Dậu : Hiệu : Tử Vi Tinh Đẩu --- Danh : Thái Hoa Công Chúa .
    11 - Giáp Tuất : Hiệu : Thánh Nhật Trọng Nê --- Danh ; Tôn Bá Công Chúa
    12 - Ất Hợi : Hiệu : Thánh Tiền Hoàn Luận --- Danh : Liểu Hoa Công Chúa
    13 - Bính Tý : Hiệu : Tinh Lọng Cọng Minh --- Danh : Diệu Thanh Công Chúa .
    14 - Đinh Sửu : hiệu : Vũ huyền Bạch Long --- Danh : Diệu Liên Công Chúa
    15 - Mậu Dần : Hiệu : Thái Cực Liểu dương --- Danh : Hoàng Hoa Công Chúa .
    16 - Kỷ Mão : Hiệu : Lợi Minh Từ Quang --- Danh : Diệu Minh Công Chúa
    17 - Canh Thìn : Hiệu : Tiên thánh Thái tinh --- Danh : Long Nữ công Chúa
    18 - Tân Tỵ : Hiệu : Diệu Châu Cửu trùng --- Danh : Tiên Nữ Công Chúa .
    19 - Nhâm Ngọ : Hiệu : Băng Sa Bổn Thạch --- Danh : Quý Nữ Công Chúa .
    20 - Quý Mùi : Hiệu : Minh Diệu Tuyên Xuân --- Danh ; Huyền Nữ công Chúa .
    21 - Giáp Thân : Hiệu : Bạch Ba Vạn Phước --- Danh : Huyền anh Công Chúa
    22 - Ất Dậu : Hiệu : Nguyên Trai Minh Nguyệt --- Danh ; Hằng Nga công Chúa .23 - Bính Tuất : Hiệu : Viên Quan Tử Uyển --- Danh : Liên Ba Công Chúa .
    24 - Đinh Hợi : Hiệu : Ngọc Quế Bạch Long --- Danh : Mai Ba Công Chúa.
    25 - Mậu Tý : Hiệu : Dương Liểu minh Thọ --- Danh : Phước Sanh Công Chúa .
    26 - Kỷ Sữu : Hiệu : Vân Trung Quỳnh Hoa --- Danh : Ngọc Nữ công Chúa .
    27 - Canh Dần : Hiệu : Viên thái Hòa Châu --- Danh : Lãnh giang công Chúa
    28 - Tân Mão : Hiệu : Vạn Hoa Lãnh Lộc --- Danh : Tá Minh công Chúa .
    29 - Nhâm Thìn : Hiệu : Thiên Phương Tỳ Đơn --- Danh : Vương Mẫu Công Chúa .
    30 - Quý Tỵ : Hiệu : Cửu Trùng Mai Ba --- Danh : Trai Minh Công Chúa .
    31 - Giáp Ngọ : Hiệu : Vạn Hiệu Thiên Dung --- Danh : Lạc Đẩu Công Chúa
    32 - Ất Mùi : Hiệu : Minh Thánh Thành Chúc --- Danh : Chức Nữ Công Chúa .
    33 - Bính Thân : Hiệu : Dung Nhan Biện Lộc --- Danh : Liên Ba công Chúa .
    34 - Đinh Dậu : Hiệu : Ngọc Quế Bạch Ba --- Danh : Trường Xuân Công Chúa .
    35 - Mậu Tuất : Hiệu : Ngọc Minh Hồng Phương --- Danh : Nương Ba công Chúa .
    36 - Kỷ Hợi : Hiệu : Bạch Vân Nhan minh --- Danh : Đào Hoa Công Chúa .
    37 - Canh Tý : Hiệu : Ngọc Đức Diên Thọ --- Danh : Quang hoa công Chúa .
    38 - Tân Sửu : Hiệu : Tứ thánh Thông minh --- Danh : Trường sanh công chúa
    39 - Nhâm Dần : Hiệu : Vạn Ứng Bạch Ba --- Danh : Long tuyền công Chúa
    40 - Quý Mão : Hiệu : Trung thế Xuân Dung --- Danh : Hồng hoa công Chúa 41 - Giáp Thìn : Hiệu : Dung Cát Trung Thiên --- Danh : Vân Tiêu Công Chúa .
    42 - Ất Tỵ : Hiệu : Phú Đức Bửu Hoa --- Danh : Đồng Dương công chúa .
    43 - Bính Ngọ : Hiệu :Ngọc Thụy Quang Minh --- Danh : Trường Sanh công chúa .
    44 - Đinh Mùi : Hiệu : Cơ Huy Diêu Trì --- Danh : Huyền Nữ Công Chúa .
    45 - Mậu Thân : Hiệu : Minh dung huyền Nữ --- Danh : Vạn xuân Công Chúa .
    46 - Kỷ Dậu : Hiệu : Ngọc Tường Từ Bi --- Danh : Hảo Lâm Công Chúa .
    47 - Canh Tuất : Hiệu : Tiên Lạc Bảo An --- Danh : Ngọc Chơn Công Chúa .
    48 - Tân Hợi : Hiệu : Tiên Đô Hán Hoàng --- Danh : Tử Ba Công Chúa .
    49 - Nhâm Tý : Hiệu : Khánh Minh Ngọc Quý --- Danh : Đức Thắng Công Chúa .
    50 - Quý Sửu : Hiệu : Phó Lợi Đại Quan --- Danh : Vân Ba Công Chúa .
    51 - Giáp Dần : Hiệu : Ngọc Bảo Thái Dương --- Danh : Quyền Tinh công Chúa .
    52 - Ất Mão : Hiệu : Đức Ngọc Diêu Đài --- Danh : Lãng Giang công Chúa .
    53 - Bính Thìn : Hiệu : Ngọc Chơn công chúa --- Danh : Nữ Thái Ba công Chúa .
    54 - Đinh Tỵ : Hiệu : Liên Ba Đại Vân --- Danh : Nhọc Nữ công Chúa .
    55 - Mậu Ngọ : Hiệu : Ngọc Nữ xuân dung --- Danh : Vân Trung công Chúa
    56 - Kỷ Mùi : Hiệu : Khánh Linh ngọc nữ --- Danh : Bạch Ba công Chúa .
    57 - Canh thân : Hiệu : Chơn Minh Thái Huyền --- Danh : Hằng Nga công Chúa .
    58 - Tân Dậu : Hiệu : Bạch Vân Quỳnh Hoa --- Danh : Chức nữ công chúa .
    59 - Nhâm Tuất : Hiệu : Hồng Phương Nương Ba --- Danh : Liểu Hoa công chúa .
    60 - Quý Hợi : Hiệu : Xuân Dung Liên Ba --- Danh : Thiên Thọ Công Chúa .​

    III .CÁC VỊ THÁNH CẦM BẢN MỆNH THEO THẬP NHỊ GIÁP (theo chi năm sinh)

    1. Tý niên: Nam thủ mệnh: Mai Hoa Công Chúa - Nữ thủ mệnh Hồng Hoa Công Chúa
    2. Sửu niên: Nam thủ mệnh: Hồng Hoa Công Chúa - Nữ thủ mệnh Quế Hoa Công Chúa
    3. Dần niên: Nam thủ mệnh: Anh Hoa Công Chúa - Nữ thủ mệnh Hoàng Hoa Công Chúa
    4. Mão niên: Nam thủ mệnh: Quế Hoa Công Chúa - Nữ thủ mệnh Quế Hoa Công Chúa
    5. Thìn niên: Nam thủ mệnh: Lộc Hoa Công Chúa - Nữ thủ mệnh Lộc Hoa Công Chúa
    6. Tỵ niên: Nam thủ mệnh: Hồng Hoa Công Chúa - Nữ thủ mệnh Bạch Hoa Công Chúa
    7. Ngọ niên: Nam thủ mệnh: Anh Hoa Công Chúa - Hiệu : Thành Khí Thiên Đô --- Danh : Bạch Hoa Công Chúa
    8. Mùi niên: Nam thủ mệnh: Hồng Hoa Công Chúa - Nữ thủ mệnh Bạch Hoa Công Chúa
    9. Thân niên: Nam thủ mệnh: Hằng Nga Công Chúa - Nữ thủ mệnh Sơn Nga Công Chúa
    10. Dậu niên: Nam thủ mệnh: Thượng Thiên Công Chúa - Nữ thủ mệnh Thủy Tiên Công Chúa
    11. Tuất niên: Nam thủ mệnh: Tố Hoa Công Chúa - Nữ thủ mệnh Thanh Hoa Công Chúa
    12. Hợi niên: Nam thủ mệnh: Bảo Hoa Công Chúa - Nữ thủ mệnh Châu Hoa Công Chúa​

    III . THẬP NHỊ THẦN TƯỚNG DƯỢC XOA HỘ MỆNH THEO THẬP NHỊ GIÁP

    - Cung Tỳ La là hóa thân của Di Lặc Bồ tát, là thần hộ mạng tuổi Hợi.
    - Phạt Chiết La là hóa thân của Đại Thế Chí, là thần hộ mạng tuổi Tuất.
    - Mê Súy La là hóa thân của Phật Di Đà, là thần hộ mạng tuổi Dậu.
    - An Để La là hóa thân của Quán Thế Âm, là thần hộ mạng tuổi Thân.
    - Át Nể La là hóa thân của Ma Lợi Chi, là thần hộ mạng tuổi Mùi.
    - San Để La là hóa thân của Hư Không Tạng, là thần hộ mạng tuổi Ngọ
    - Nhân Đạt La là hóa thân của Địa Tạng Bồ tát, là thần hộ mạng tuổi Tỵ.
    - Ba Di La là hóa thân của Văn Thù Bồ tát, là thần hộ mạng tuổi Thìn.
    - Ma Hổ La là hóa thân của Phật Dược Sư, là thần hộ mạng tuổi Mão.
    - Chân Đạt La là hóa thân của Phổ Hiền Bồ tát, là thần hộ mạng tuổi Dần.
    - Chiêu Đổ La là hóa thân của Kim Cang Thủ, là thần hộ mạng tuổi Sửu.
    - Tỳ Yết La là hóa thân của Phật Thích Ca, là thần hộ mạng tuổi Tý.
     
    Bài viết mới
    Chỉnh sửa cuối: 22/5/18

    Bình Luận Bằng Facebook

Chia sẻ trang này